xe tải hino, xe tải hino ben, hino thùng đông lạnh, xe tải hino thùng lửng

hino biên hòa, xe tải hino thùng inox, xe hino giá rẻ

Trang chủ / Hino Series 500 / Hino FG 8JJ7A, 8 tấn, dài 5,5m

Xe tải Hino 8 tấn – Hino FG8JJ7A thuộc dòng xe Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. Xe tải Hino 9 tấn có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin xe Hino 9 tấn sẽ là sự lựa chọn tốt nhất của bạn. Tổng tải trọng của xe tải Hino 9.4 tấn: 16,000 KGs Kích thước lòng thùng của xe tải Hino 9.4 tấn: 5,450 x 2,360 x 2,250 mm Với thiết kế sang trọng động cơ mạnh mẽ với công suất 260 PS, Hệ thống phun nhiên liệu điện tử siêu tiết kiệm nhiên liệu mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.

 

LOẠI XE TẢI HINO THÙNG LỮNG

HINO 500 SERIES

Loại xe nền

HINO - FG8JPSB

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước Xe HINO: Dài x Rộng x Cao

mm

9.440 x 2.500 x 2.630

Chiều dài cơ sở

mm

5.530

Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao

mm

7.200 x 2.350 x 630

Công thức bánh xe

4 x 2

Trọng lượng bản thân

kG

6.205

Trọng tải cho phép chở

kG

8.400

Trọng lượng toàn bộ

kG

14.800

Số chỗ ngồi

03

Động cơ Xe Tải Hino Nhật Bản

Loại

Diesel HINO J08E-UG tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 6 máy thẳng hàng

Đường kính x hành trình piston

mm

112 x 130

Thể tích làm việc

cm3

7.684

Công suất lớn nhất

PS/rpm

235/2.500

Mômen xoắn cực đại

N.m/rpm

706/1.500

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

Khung Xe Tải Hino

Hộp số

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 6

Hệ thống lái

Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

Hệ thống phanh

Thủy lực, điều khiển bằng khí nén

Hệ thống treo

Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip

Tỷ số truyền của cầu sau

5,125 : 1

Cỡ lốp

10.00-20-16PR

Tốc độ cực đại

km/h

106

Khả năng vượt dốc

θ%

38,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

9,5

Cabin

Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Thùng tải kín đóng trên nền Xe Tải Hino FG8JPSB

Vách ngoài

Inox dập sóng 0,8 mm

Vách trong

Tôn kẽm dày 0,8 mm

Sàn thùng

Tôn phẳng dày 3 mm

Đà ngang

Thép U100 dày 4 mm

Đà dọc

Thép U140 dày 6 mm

Trang bị tiêu chuẩn theo Xe Tải Hino

01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

 


 


Các mẫu sản phẩm khác

Hino-FM-8JW7A--15-tan--dai-9-4m--2-cau-that

Giá bán: Giá 1 tỷ 710 triệu

Hino-FM-8JN7A--15-tan--dai-7-6m--2-cau-that

Giá bán: Giá 1 tỷ 680 triệu

Hino-FL-8JW7A--15-tan--dai-9-4m

Giá bán: Giá 1 tỷ 665 triệu

Hino-FL8JT7A--15-tan--dai-7-6m

Giá bán: Giá 1 tỷ 595 triệu

Hino-FG-8JT7A--8-tan--dai-8-6m

Giá bán: Giá 1 tỷ 298 triệu

Hino-FG-8JP7A--8-tan--dai-7-2m

Giá bán: Giá 1 tỷ 275 triệu

Hino-Euro4-loai-6-2-tan-dai-7-1m

Giá bán: Giá 890 triệu

Hino-Euro4-loai-6-2-tan-dai-6-6m

Giá bán: Giá 870 triệu

Hino-Euro4-loai-6-2-tan-dai-5m7

Giá bán: Giá 865 triệu

Hino-Euro4-loai-6-tan-ben

Giá bán: Giá 845 triệu